| sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
Nó có cấu trúc amin bậc ba với độ tinh khiết ≥97% và điểm chớp cháy 98°C . Các đặc tính chính bao gồm phát thải ít mùi (<2 ppm) , , ninh kết nhanh (thời gian tạo gel 5–10 giây) và khả năng tương thích với các hệ thống thổi nước . Chất xúc tác này tuân thủ REACH Phụ lục XVII và không chứa kim loại nặng .
Hiệu quả xúc tác
Tăng tốc độ phản ứng isocyanate-polyol với mức giảm năng lượng kích hoạt ≥30% so với các amin thông thường. Hỗ trợ thời gian gel 5–15 giây và thời gian bán hủy 30–60 giây .
Tính linh hoạt của công thức
Có sẵn ở dạng và dung dịch gọn gàng (10–50% trong dipropylene glycol) để dễ dàng phân tán . Thích hợp cho các ứng dụng xốp cứng , bọt và đàn hồi .
Tuân thủ môi trường
Tuân thủ FDA 21 CFR 175.105 đối với chất kết dính tiếp xúc với thực phẩm và UL GREENGUARD Gold đối với lượng khí thải VOC thấp (<5 ppm) . Không chứa halogen và APEO.
Tính ổn định và xử lý
Chống kết tinh ở 5°C và chống oxy hóa trong quá trình bảo quản (thời hạn sử dụng ≥12 tháng) . Hòa tan trong rượu , ete và xeton .
Bọt Polyurethane cứng
Tấm cách nhiệt : Thúc đẩy quá trình tạo mầm tế bào đồng đều với sự phân bố kích thước tế bào 0,1–0,3 mm , giảm độ dẫn nhiệt 10% .
Hệ thống làm lạnh : Tăng tốc quá trình xử lý lạnh ở 10–20°C với thời gian tạo gel là 8–12 giây .
Bọt Polyurethane linh hoạt
Nệm : Kiểm soát đặc tính nhớt đàn hồi với ILD (độ lệch 25%) 20–40 N và bộ nén 15% .
Ghế ô tô : Tăng cường khả năng chống mỏi động ( ≥10⁶ chu kỳ) và độ bền xé ( ≥8 N/mm) .
Chất đàn hồi và lớp phủ
Lớp phủ công nghiệp : Giảm 50% thời gian xử lý trong hệ thống polyurethane hai thành phần ở nhiệt độ môi trường .
Chất bịt kín : Cải thiện độ bám dính cho bề mặt bê tông và kim loại với cường độ bong tróc ≥4 N/cm .
Hộp đựng : Bảo quản trong chai nhựa HDPE hoặc chai thủy tinh đậy kín để chống oxy hóa.
Điều kiện : Duy trì nhiệt độ ở 5–30°C và độ ẩm ≤60%, tránh xa axit mạnh và isocyanate.
Xử lý : Sử dụng găng tay và kính an toàn để tránh tiếp xúc với da và mắt.
tham số |
Lớp gọn gàng |
Giải pháp 50% |
Vẻ bề ngoài |
Chất lỏng không màu đến màu vàng nhạt |
chất lỏng trong suốt |
độ tinh khiết |
≥97% (GC) |
49–51% (GC) |
Độ nhớt (25°C) |
20–30 giây |
10–20 giây |
Điểm chớp cháy |
98°C (PMCC) |
45°C (PMCC) |
Hàm lượng nước |
.20,2% |
.50,5% |
Giá trị amin |
580–620 mg KOH/g |
290–310 mg KOH/g |