Please Choose Your Language
Thiết lập dụng cụ thủy tinh trong phòng thí nghiệm
Trang chủ » Các sản phẩm » Chất xúc tác polyurethane » Chất dẻo chống cháy TCPP Tris(1-Chloro-2-Propyl) Phosphate CAS 13674-84-5

Danh mục sản phẩm

Chất dẻo chống cháy TCPP Tris(1-Chloro-2-Propyl) Phosphate CAS 13674-84-5

TCPP (Tris(1-chloro-2-propyl) phosphate, CAS 13674-84-5) là chất làm dẻo phản ứng và chất chống cháy organophosphate clo hóa được sử dụng rộng rãi trong các công thức hợp chất đúc epoxy, nhựa polyester cứng và dẻo. TCPP cung cấp khả năng chống cháy thông qua cả cơ chế pha khí (bẫy gốc phốt pho) và pha ngưng tụ (hình thành than). Clo góp phần ức chế ngọn lửa ở pha khí bằng cách giải phóng HCl trong quá trình đốt cháy, trong khi các liên kết este phốt pho xúc tác sự hình thành than trong pha ngưng tụ.
Tình trạng sẵn có:
Số lượng:
nút chia sẻ facebook
nút chia sẻ twitter
nút chia sẻ dòng
nút chia sẻ wechat
nút chia sẻ Linkedin
nút chia sẻ Pinterest
nút chia sẻ whatsapp
nút chia sẻ kakao
nút chia sẻ Snapchat
nút chia sẻ telegram
chia sẻ nút chia sẻ này
  • TCPP

Tổng quan về sản phẩm

TCPP chất chống cháy este photphat halogen hóa được sử dụng rộng rãi . Tên hóa học phổ biến của nó là Tris(1-chloro-2-propyl) phosphate , còn được gọi là Tris(chloropropyl) phosphate.

TCPP (Tris(1-chloro-2-propyl) phosphate, CAS 13674-84-5) là chất làm dẻo phản ứng và chất chống cháy organophosphate clo hóa được sử dụng rộng rãi trong các công thức hợp chất đúc epoxy, nhựa polyester cứng và dẻo. TCPP cung cấp khả năng chống cháy thông qua cả cơ chế pha khí (bẫy gốc phốt pho) và pha ngưng tụ (hình thành than). Clo góp phần ức chế ngọn lửa ở pha khí bằng cách giải phóng HCl trong quá trình đốt cháy, trong khi các liên kết este phốt pho xúc tác sự hình thành than trong pha ngưng tụ.

Đặc điểm kỹ thuật

tham số

Giá trị

Vẻ bề ngoài

Chất lỏng không màu đến màu vàng nhạt

Số CAS

13674-84-5

Điểm chớp cháy

> 200°C

Tên hóa học

Tris(1-chloro-2-propyl) photphat

Mật độ (20°C)

1,288–1,295 g/cm³

Hàm lượng clo

~32,5%

Trọng lượng phân tử

327,6 g/mol

Độ nhớt (25°C)

50–80 mPa·s

Hàm lượng phốt pho

~9,5%

Ứng dụng

TCPP được sử dụng rộng rãi trong:

Bọt polyurethane (PU) cứng

Tấm cách nhiệt PIR

Phun bọt polyurethane

Bọt polyurethane linh hoạt

Vật liệu cách nhiệt xây dựng

Dệt may và đồ nội thất

Sơn, chất phủ và chất kết dính

Một số ứng dụng điện tử và nhựa

Trong ngành công nghiệp polyurethane, TCPP thường được thêm vào thành phần polyol để cải thiện hiệu suất chống cháy của bọt thành phẩm.

Bưu kiện

250kg/thùng thép; 1250kg/IBC

Kho

Bảo quản ở nơi mát, khô và thông gió tốt.

Trước: 
Kế tiếp: 
Để lại tin nhắn
Liên hệ với chúng tôi
 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ HEBEI XINSHE. 
Địa chỉ: Phòng B-2111, số 66 đường Xiangtai, quận Yuhua, thành phố Shjiazhuang, tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.
 Địa chỉ nhà máy: Phía bắc đường Taishan, Khu kinh tế tuần hoàn hóa chất muối, huyện Jizhou, tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.

Liên kết nhanh

Danh mục sản phẩm

Liên hệ với chúng tôi

  Tel: +86-318-617-9917
 Tel: +86-156-3365-7995
 Fax: +86-318-617-9909
 E-mail: admin @xinfapu.com
Bản quyền © 2025 Công ty TNHH Vật liệu Polyurethane Hengshui Xinfa Tất cả các quyền được bảo lưu Sơ đồ trang web tôi Chính sách bảo mật