| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
XF-2003, XF-2006, XF-300W; XF-3153; XF-315G
Polyester Polyol For All Tạo bọt nước là một polyol phản ứng với nước được thiết kế cho các hệ thống bọt polyurethane thổi nước , loại bỏ nhu cầu về hydrocarbon hoặc chất tạo bọt fluoride . Polyol này tận dụng phản ứng isocyanate-nước để tạo ra khí CO₂, cho phép sản xuất bọt không chứa halogen, hàm lượng VOC thấp . Cấu trúc phân tử của nó cân bằng các phân đoạn ưa nước (để tương thích với nước) và chuỗi kỵ nước (để ổn định bọt), với số lượng hydroxyl là 200–350 mg KOH/g và chức năng là 2,8–3,2 . Với độ nhớt 4.000–8.000 cps ở 25°C , nó hỗ trợ các phương pháp xử lý đa dạng bao gồm phun, đổ và đúc.
Đặc trưng:
Chất kết dính, chất phủ và chất bịt kín: Polyol polyester thổi nước có thể được tạo thành các ứng dụng CASE (lớp phủ, chất kết dính, chất bịt kín và chất đàn hồi) khác nhau, bao gồm cả chất phân tán polyurethane dạng nước và lớp phủ vải.
Giả gỗ: Dùng trong sản xuất các sản phẩm giả gỗ.
Hộp đựng : Bảo quản trong hộp nhựa HDPE hoặc thép không gỉ kín khí để tránh hút ẩm (hàm lượng nước ≤0,2%).
Điều kiện : Duy trì nhiệt độ ở 5–30°C với độ ẩm 60%, tránh ánh nắng trực tiếp.
Xử lý : Tránh tiếp xúc với axit mạnh và isocyanate khi không được sản xuất vì có thể xảy ra phản ứng sớm.
Thông số:
| Mẫu sản phẩm | Giá trị hydroxyl (mgKOH/g) | Giá trị axit (mgKOH/g) | Độ ẩm (%) | Độ nhớt (CPS 25oC) |
| XF-2003 | 200±10 | 1,5 | .10,1 | 2000±500 |
| XF-2006 | 170±10 | .50,5 | .10,1 | 1500±500 |
| XF-300W | 2000±500 |
320±20 |
20. |
.10,15 |
| XF-3153 | 315±15 | 2.0 | .10,1 | 1800±500 |
| XF-315G | 315±15 | 2.0 | .10,1 | 3000±500 |