| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
XF-270; XF-B-3;XF-B-4;
Màng phủ polyurethane có lợi thế hơn các màng phủ khác trong phân bón giải phóng có kiểm soát, chẳng hạn như độ dày mỏng hơn, thời gian phân hủy ngắn hơn, chi phí thấp hơn và khả năng phân hủy tốt hơn, khiến chúng cạnh tranh hơn trong các ứng dụng trên đồng ruộng quy mô lớn.
Cụ thể, những ưu điểm của màng phủ polyurethane bao gồm:
Màng phủ polyurethane có thể đạt được độ dày mỏng hơn. Ví dụ, một bài báo về công nghệ phân bón đã chỉ ra rằng độ dày màng phủ của phân bón giải phóng có kiểm soát polyurethane Maoshi chỉ bằng 1/3 so với các sản phẩm tương tự ở Nhật Bản, điều này trực tiếp làm giảm chi phí sản xuất.
Màng phủ polyurethane có thời gian phân hủy trong đất ngắn hơn, giảm dư lượng môi trường và tác động tiêu cực.
Do giảm độ dày màng phủ và cải thiện khả năng phân hủy, màng phủ polyurethane có ưu điểm là giảm chi phí sản xuất, giúp có thể ứng dụng quy mô lớn phân bón nhả có kiểm soát. Theo Công ty phân bón Maoshi, công nghệ phân bón giải phóng có kiểm soát polyurethane Maoshi đang ở trình độ hàng đầu thế giới về mặt này.
Màng phủ polyurethane, đặc biệt là màng gốc dầu thực vật có khả năng phân hủy tốt, giảm ô nhiễm môi trường.
Cải thiện hiệu quả sử dụng nitơ:
Phân bón phủ polyurethane có thể làm giảm sự bay hơi và lọc nitơ, nâng cao hiệu quả sử dụng và giảm ô nhiễm môi trường.
Tóm lại, màng phủ polyurethane có lợi thế đáng kể trong lĩnh vực phân bón giải phóng có kiểm soát, khiến chúng trở thành lựa chọn vật liệu phủ đầy hứa hẹn.
Đặc điểm kỹ thuật |
XF-270 | XF-B-3 | XF-B-4 |
Vẻ bề ngoài |
Chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt đến vàng nâu | Chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt đến vàng nâu | Chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt đến vàng nâu |
Giá trị hydroxyl, mgKOH/g |
260±10 | 300±30 | 370±20 |
Giá trị axit, mgKOH/g |
3±0,2 | .3.0 | .3.0 |
Độ ẩm,% |
.10,1 | .10,15 | .10,15 |
Độ nhớt,mPa·s(25oC) |
3000±500 | 3000±500 | 3500±500 |
Công dụng |
Sản phẩm này là một loại nhựa có khả năng phân hủy sinh học, thích hợp làm lớp phủ phân bón. | Sản phẩm này là một loại nhựa có khả năng phân hủy sinh học, thích hợp làm lớp phủ phân bón. | Sản phẩm này là một loại nhựa có khả năng phân hủy sinh học, thích hợp làm lớp phủ phân bón. |
Đóng gói, bảo quản và vận chuyển |
Đóng gói trong thùng sắt, trọng lượng tịnh 200kg mỗi thùng. | Đóng gói trong thùng sắt, trọng lượng tịnh 200kg mỗi thùng. | Đóng gói trong thùng sắt, trọng lượng tịnh 200kg mỗi thùng. |