Please Choose Your Language
Thiết lập dụng cụ thủy tinh trong phòng thí nghiệm
Trang chủ » Tin tức » Polyester Polyols để phun bọt PU cứng

Polyol Polyester để phun bọt PU cứng

Lượt xem: 0     Tác giả: Site Editor Thời gian xuất bản: 2025-06-11 Nguồn gốc: Địa điểm

hỏi thăm

nút chia sẻ facebook
nút chia sẻ twitter
nút chia sẻ dòng
nút chia sẻ wechat
nút chia sẻ Linkedin
nút chia sẻ Pinterest
nút chia sẻ whatsapp
nút chia sẻ kakao
nút chia sẻ Snapchat
nút chia sẻ telegram
chia sẻ nút chia sẻ này

Polyol polyester là thành phần chính trong công thức tạo bọt polyurethane cứng phun (PUR/PIR), góp phần tạo nên các đặc tính như độ cứng, độ ổn định nhiệt và độ bám dính. Dưới đây là tổng quan về vai trò và đặc điểm của chúng trong các ứng dụng phun bọt:

1. Vai trò của Polyol Polyester trong Bọt PU cứng phun

  • Độ cứng và độ bền: Polyol polyester tăng cường độ bền cơ học và độ ổn định kích thước.

  • Khả năng chịu nhiệt: Chúng cải thiện hiệu suất ở nhiệt độ cao, khiến chúng thích hợp để cách nhiệt.

  • Độ bám dính: Liên kết tuyệt vời với các chất nền (kim loại, gỗ, bê tông).

  • Chống cháy: Thường được sử dụng cùng với các chất phụ gia để đáp ứng tiêu chuẩn an toàn cháy nổ (ví dụ ASTM E84, UL 94).

2. Các thuộc tính chính cho ứng dụng phun

  • Độ nhớt thấp: Đảm bảo xử lý dễ dàng trong thiết bị phun.

  • Giá trị hydroxyl (OHV): Thông thường là 150–400 mg KOH/g, ảnh hưởng đến mật độ liên kết ngang và độ cứng của bọt.

  • Giá trị axit: Thấp (<5 mg KOH/g) để tránh nhiễu phản ứng.

  • Khả năng tương thích: Trộn tốt với isocyanate (ví dụ PMDI) và các chất phụ gia (chất hoạt động bề mặt, chất xúc tác, chất chống cháy).

3. Các loại Polyester phổ biến

  • Polyester thơm: Có nguồn gốc từ phthalic anhydrit/terephthalic acid (độ cứng cao, chống cháy tốt).

  • Polyester béo: Từ axit adipic (linh hoạt hơn, nhưng ít phổ biến hơn ở bọt cứng).

  • Polyester dựa trên sinh học: Các lựa chọn bền vững từ các nguồn tài nguyên tái tạo (ví dụ: các dẫn xuất dầu đậu nành).

4. Ví dụ về công thức phun bọt

Thành phần Chức năng Nội dung điển hình
Polyol Polyester Nhựa gốc (nhà cung cấp OH) 40–60%
PMDI (Isocyanate) Chất phản ứng (nhà cung cấp NCO) 40–60%
Chất thổi Sự giãn nở bọt (ví dụ HFC-245fa, nước) 5–15%
chất xúc tác Kiểm soát phản ứng (amine/kim loại) 0,5–2%
chất hoạt động bề mặt Ổn định tế bào (ví dụ, silicone) 1–3%
chất chống cháy Khả năng chống cháy (ví dụ: TCPP) 10–20%

5. Ưu điểm so với Polyether Polyol

Thuộc tính Polyester Polyol Polyether Polyol
Độ bền cơ học Cao hơn Thấp hơn
Ổn định nhiệt Tốt hơn Vừa phải
Độ ổn định thủy phân Thấp hơn (nhạy cảm với độ ẩm) Cao hơn
Trị giá Thường cao hơn Thấp hơn

6. Ứng dụng

  • Cách nhiệt tòa nhà (tường, mái, kho lạnh).

  • Bồn chứa & Đường ống công nghiệp (cách nhiệt đông lạnh).

  • Vận tải (xe tải đông lạnh, bảo ôn hàng hải).

7. Thách thức & Giải pháp

  • Độ nhạy ẩm: Bảo quản trong điều kiện khô ráo; sử dụng hộp kín.

  • Độ nhớt: Có thể cần gia nhiệt trước để xử lý phun.

  • Khả năng tương thích: Tối ưu hóa với các chất xúc tác (ví dụ: gốc amin để xử lý nhanh hơn).

Phần kết luận

Polyol polyester lý tưởng cho bọt phun cứng hiệu suất cao đòi hỏi độ bền, khả năng chịu nhiệt và độ bám dính. Công thức cân bằng OHV, độ nhớt và chất phụ gia phù hợp là rất quan trọng đối với khả năng phun và hiệu suất sử dụng cuối cùng.


Để lại tin nhắn
Liên hệ với chúng tôi
 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ HEBEI XINSHE. 
Địa chỉ: Phòng B-2111, số 66 đường Xiangtai, quận Yuhua, thành phố Shjiazhuang, tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.
 Địa chỉ nhà máy: Phía bắc đường Taishan, Khu kinh tế tuần hoàn hóa chất muối, huyện Jizhou, tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.

Liên kết nhanh

Danh mục sản phẩm

Liên hệ với chúng tôi

  Tel: +86-318-617-9917
 Tel: +86-156-3365-7995
 Fax: +86-318-617-9909
 E-mail: admin @xinfapu.com
Bản quyền © 2025 Công ty TNHH Vật liệu Polyurethane Hengshui Xinfa Tất cả các quyền được bảo lưu Sơ đồ trang web tôi Chính sách bảo mật